Ảnh hoạt động

TOÁN HỌC VUI

DSCF0459.jpg DSCF0481.jpg Nuocrut.jpg Coson.jpg DSC01560.jpg Tac_pham_Garcon_a_la_Pine_cua_Pablo_Picasso_co_gia_1134_trieu_USD.jpg Hinh_anh__CambodianVietnamese_War.flv Flsah_lich_su_9.flv Cai_cach_ruong_dat1.flv Renosh1.bmp Copy_of_Trai_tim_hoat_dong.gif Loai_nguoi_co_the_khong_tien_hoa_tu_tinh_tinh1.jpg Vanh_dai_lua_TBD.jpg A5.jpg ImagesCA4NUKX7.jpg

Tài nguyên dạy học

Đồng hồ

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Phi Vũ)
  • (Nguyễn Văn Út)
  • (Trường THCS Võ Thị Sáu)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đọc báo

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Thị Sáu - Châu Thành A - HG

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

    Kiem tra 1 tiet HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tu lam
    Người gửi: Bạch Hồng Tài
    Ngày gửi: 08h:07' 22-03-2010
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người


    A. TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )
    Hãy chọn và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
    1. Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ:
    a. Diệp lục b. Roi và điểm mắt
    c. Có thành xenlulôzơ d. Cả a, b và c
    2. Sự giống nhau giữ thực vật và trùng roi là :
    a. Tự dưỡng, dị dưỡng, có diệp lục, có nhân. c. Tự dưỡng, có lục lạp, có ti thể, có nhân.
    b. Tự dưỡng, có diệp lục, có nhân. d. Cả a, b và c.
    3. Động vật nguyên sinh nào di chuyển bằng chân giả :
    a. Trùng roi xanh b. Trùng biến hình c. Trùng đế giày d. Cả a, b và c.
    4. Trùng kiết lị sống ở đâu ?
    a. Hồng cầu b. Bạch cầu c. Tiểu cầu d. Ruột người
    5. Bô phận nào của san hô dùng để trang trí?
    a. Phần thịt của san hô. c. Khung xương đá vối của san hô.
    b. Lớp trong của san hô. d. Cả a, b và c đúng.
    6. Thuỷ tức có hệ thần kinh dạng :
    a. Thần kinh hạch b. Thần kinh ống c. Thần kinh hình lưới d. Cả a, b và c.
    7. Trong các đại diện sau đại diện nào có lối sống bám:
    a. San hô và hải quỳ b. Sứa c. Hải quỳ d. san hô.
    8. Sán lá gan sống kí sinh có bộ phận nào phát triển :
    a. Mắt c. Cơ dọc, cơ vòng, cơ lưng bụng, giác bám.
    b. Lông bơi d. Cơ quan tiêu hoá, cơ quan sinh dục
    9. Biện pháp phòng chống nhiểm sán dây:
    a. Rữa sạch rau , cỏ trước khi cho lợn, bò ăn.
    b. Không nên ăn thịt lợn gạo, thịt bò gạo.
    c. Xử lí phân người trước khi mang đi bón để trứng sán bị ung.
    d. Cả a, b và c.
    10. Số loài được phát hiện ở ngành ruột khoang:
    a. 10 ngàn b. 8 ngàn c. 6 ngàn d. 5 ngàn
    11. Điều không đúng khi nói về giun đũa:
    a. Sống kí sinh trong ruột người c. Thuộc ngành giun tròn.
    b. Có khả năng di chuyển nhiều và linh hoạt d. Cơ thể có vỏ cuticun bảo vệ
    12. Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?
    a. Tẩy giun định kì 6 tháng một lần. c. Không ăn rau sống, quả xanh, không uống nước lã
    b. Rữa ray sạch sẽ trước khi ăn.. d. Cả a, b và c đúng.



    13. Giun đất di chuyển bằng cách:
    a. Vặn xoắn cơ thể b. Co dãn cơ thể c. Lộn đầu d. tất cả các hình thức trên
    14. Hình thức sinh sản không có ở giun đất:
    a. Mọc chồi b. Ghép đôi c. Hữu tính d. Hữu tính và ghép đôi
    15. Máu giun đất có màu như thế nào ?
    a. Không màu vì chưa có huyết sắc tố c. Có màu vàng vì giun đất sống trong đất nên ít oxi
    b. Có màu đỏ vì có huyết sắc tố. d. Cả a, b và c.
    16. Những đại diện nào thuộc ngành giun đốt ?
    a. Giun đất, đỉa, giun đũa. c. Giun đất , rươi, đỉa, giun đỏ.
    b. Giun đỏ, giun móc câu, đỉa. d. Cả a, b và c.
    17. Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
    a. Cơ thể có đối xứng toả tròn.
    b. Ruột dạng túi ( vừa thu nhận thức ăn vừa là nơi thải bã).
    c. Thành cơ thể có hai lớp tế bào gai độc để tự vệ và tấn công.
    d. Cả a, b và c đúng.
    18. Vai trò của giun đất?
     
    Gửi ý kiến

    Nhac